region
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹiːd͡ʒən/
US/ˈɹi.d͡ʒən/
giọng máy của trình duyệt
region nghĩa là vùng, miền, tầng lớp.
Nghĩa của region
Danh từ
- Vùng, miền.
- a mountainous regionmiền đồi núi
- the abdominal region(giải phẫu) vùng bụng
- Tầng lớp (quyển khí...).
- Lĩnh vực.
- the region of metaphysicslĩnh vực siêu hình học
- Khoảng.
- this costs in the region of 500₫cái đó giá trong khoảng 500 đồng
Dạng từ của region
| Số nhiều | regions |
Họ từ của region
Cụm từ, thành ngữ với region
- lower (nether) regions — Địa ngục, âm ti.
- upon regions — Trời, thiên đường.
Câu ví dụ với region
- Do you live in this region? Bạn có sống ở khu vực này không?
- No delegation was allowed to visit the besieged region. Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.
- The Kuiper Belt is a region in the Solar System. Vành đai Kuiper là một khu vực trong Hệ Mặt Trời.
- The regions with the fewest natural resources rely on importation to increase their standard of living. Những khu vực có ít tài nguyên thiên nhiên phải phụ thuộc vào nhập khẩu để nâng cao điều kiện sống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
region nghĩa là gì?
region (danh từ) nghĩa là vùng, miền, tầng lớp.
region phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của region: giọng Anh (UK) /ˈɹiːd͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹi.d͡ʒən/.