regional
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹiː.d͡ʒə.nəl/
US/ˈɹi.d͡ʒə.nəl/
giọng máy của trình duyệt
regional nghĩa là vùng, miền.
Nghĩa của regional
Tính từ
- Thuộc Vùng, (thuộc) miền.
Dạng từ của regional
| Số nhiều | regionals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regional
Trái nghĩa
Họ từ của regional
Cụm từ, thành ngữ với regional
- regional development grant — Trợ cấp phát triển vùng.
- regional economics — Kinh tế học khu vực.
- regional emloyment premium — Trợ cấp tuyển dụng lao động khu vực.
- regional integration — Hội nhập khu vực.
- regional multiplier — Số nhân khu vực.
- regional policy — Chính sách khu vực.
- regional wage differentials — Những chênh lệch tiền lương giữa các khu vực.
- regional wage structure — Cơ cấu tiền lương theo khu vực.
Câu ví dụ với regional
- There are too many regional differences. Có quá nhiều sự khác biệt vùng miền.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
regional nghĩa là gì?
regional (tính từ) nghĩa là vùng, miền.
regional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regional: giọng Anh (UK) /ˈɹiː.d͡ʒə.nəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹi.d͡ʒə.nəl/.