registered
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪs.təd/
US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪs.tɚd/
giọng máy của trình duyệt
registered nghĩa là đã đăng ký, bảo đảm.
Nghĩa của registered
Tính từ
- Đã đăng ký.
- registered patternkiểu đã đăng ký (tại toà)
- Bảo đảm (thư).
- registered letterthư bảo đảm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với registered
Đồng nghĩa
Họ từ của registered
Câu ví dụ với registered
- Are you registered users? Bạn là người dùng đã đăng kí đúng không?
- I've registered already. Tôi vừa đăng kí rồi.
- The hantavirus vaccine has already been registered in the United States in 2023. Vaccine hantavirus đã được đăng kí ở Mĩ năm 2023.
- We are afraid that our new address is not registered on your database. Chúng tôi e rằng địa chỉ mới của chúng tôi không được đăng kí trong cơ sở dữ liệu của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
registered nghĩa là gì?
registered (tính từ) nghĩa là đã đăng ký, bảo đảm.
registered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của registered: giọng Anh (UK) /ˈɹɛd͡ʒ.ɪs.təd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛd͡ʒ.ɪs.tɚd/.