TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

registrar

UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪsˌtɹɑɹ/ US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪsˌtɹɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

registrar nghĩa là người giữ sổ, hộ tịch viên.

Nghĩa của registrar

Danh từ

  1. Người giữ sổ (khai sinh, khai tử, giá thú...).
  2. Hộ tịch viên.

Dạng từ của registrar

Số nhiềuregistrars

Họ từ của registrar

Câu hỏi thường gặp

registrar nghĩa là gì?

registrar (danh từ) nghĩa là người giữ sổ, hộ tịch viên.

registrar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của registrar: giọng Anh (UK) /ˈɹɛd͡ʒ.ɪsˌtɹɑɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛd͡ʒ.ɪsˌtɹɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.