registrar
UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪsˌtɹɑɹ/
US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪsˌtɹɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
registrar nghĩa là người giữ sổ, hộ tịch viên.
Nghĩa của registrar
Danh từ
- Người giữ sổ (khai sinh, khai tử, giá thú...).
- Hộ tịch viên.
Dạng từ của registrar
| Số nhiều | registrars |
Họ từ của registrar
Câu hỏi thường gặp
registrar nghĩa là gì?
registrar (danh từ) nghĩa là người giữ sổ, hộ tịch viên.
registrar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của registrar: giọng Anh (UK) /ˈɹɛd͡ʒ.ɪsˌtɹɑɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛd͡ʒ.ɪsˌtɹɑɹ/.