TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regnant

UK/ˈɹɛɡnənt/ giọng máy của trình duyệt

regnant nghĩa là đang trị vì, đang thịnh hành, đang được ưa chuộng.

Nghĩa của regnant

Tính từ

  1. Đang trị vì.
    • the king regnantvua đang tự trị
  2. Đang thịnh hành; đang được ưa chuộng.
    • regnant fashionkiểu đang thịnh hành

Dạng từ của regnant

Số nhiềuregnants

Họ từ của regnant

Câu hỏi thường gặp

regnant nghĩa là gì?

regnant (tính từ) nghĩa là đang trị vì, đang thịnh hành, đang được ưa chuộng.

regnant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regnant: giọng Anh (UK) /ˈɹɛɡnənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.