regnant
UK/ˈɹɛɡnənt/
giọng máy của trình duyệt
regnant nghĩa là đang trị vì, đang thịnh hành, đang được ưa chuộng.
Nghĩa của regnant
Tính từ
- Đang trị vì.
- the king regnantvua đang tự trị
- Đang thịnh hành; đang được ưa chuộng.
- regnant fashionkiểu đang thịnh hành
Dạng từ của regnant
| Số nhiều | regnants |
Họ từ của regnant
Câu hỏi thường gặp
regnant nghĩa là gì?
regnant (tính từ) nghĩa là đang trị vì, đang thịnh hành, đang được ưa chuộng.
regnant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regnant: giọng Anh (UK) /ˈɹɛɡnənt/.