TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regression

UK/ɹɪˈɡɹɛʃ.ən/ US/ɹiːˈɡɹɛʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

regression nghĩa là sự thoái bộ, sự thoái lui, hồi quy.

Nghĩa của regression

Danh từ

  1. Sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại.
  2. Toán học Hồi quy.
    • plane of regressionmặt phẳng hồi quy

Dạng từ của regression

Số nhiềuregressions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regression

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của regression

Câu hỏi thường gặp

regression nghĩa là gì?

regression (danh từ) nghĩa là sự thoái bộ, sự thoái lui, hồi quy.

regression phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regression: giọng Anh (UK) /ɹɪˈɡɹɛʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈɡɹɛʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.