regression
UK/ɹɪˈɡɹɛʃ.ən/
US/ɹiːˈɡɹɛʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
regression nghĩa là sự thoái bộ, sự thoái lui, hồi quy.
Nghĩa của regression
Danh từ
- Sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại.
- Toán học Hồi quy.
- plane of regressionmặt phẳng hồi quy
Dạng từ của regression
| Số nhiều | regressions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regression
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của regression
Câu hỏi thường gặp
regression nghĩa là gì?
regression (danh từ) nghĩa là sự thoái bộ, sự thoái lui, hồi quy.
regression phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regression: giọng Anh (UK) /ɹɪˈɡɹɛʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈɡɹɛʃ.ən/.