TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regulate

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛɡ.jʊ.leɪt/ US/ˈɹɛɡ.jə.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

regulate nghĩa là điều chỉnh, sửa lại cho đúng, sắp đặt, quy định.

Nghĩa của regulate

Ngoại động từ

  1. Điều chỉnh, sửa lại cho đúng.
    • to regulate a machineđiều chỉnh một cái máy
    • to regulate a watchsửa lại đồng hồ cho đúng
  2. Sắp đặt, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn (công việc...).
  3. Điều hoà.
    • to regulate one's expendituresđiều hoà sự chi tiêu

Dạng từ của regulate

Ngôi thứ ba số ítregulates
Hiện tại phân từ (-ing)regulating
Quá khứ phân từregulated
Quá khứregulated

Họ từ của regulate

Câu hỏi thường gặp

regulate nghĩa là gì?

regulate (ngoại động từ) nghĩa là điều chỉnh, sửa lại cho đúng, sắp đặt, quy định.

regulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regulate: giọng Anh (UK) /ˈɹɛɡ.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛɡ.jə.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.