regulate
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛɡ.jʊ.leɪt/
US/ˈɹɛɡ.jə.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
regulate nghĩa là điều chỉnh, sửa lại cho đúng, sắp đặt, quy định.
Nghĩa của regulate
Ngoại động từ
- Điều chỉnh, sửa lại cho đúng.
- to regulate a machineđiều chỉnh một cái máy
- to regulate a watchsửa lại đồng hồ cho đúng
- Sắp đặt, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn (công việc...).
- Điều hoà.
- to regulate one's expendituresđiều hoà sự chi tiêu
Dạng từ của regulate
| Ngôi thứ ba số ít | regulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | regulating |
| Quá khứ phân từ | regulated |
| Quá khứ | regulated |
Họ từ của regulate
Câu hỏi thường gặp
regulate nghĩa là gì?
regulate (ngoại động từ) nghĩa là điều chỉnh, sửa lại cho đúng, sắp đặt, quy định.
regulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regulate: giọng Anh (UK) /ˈɹɛɡ.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛɡ.jə.leɪt/.