TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rejoin

UK/ɹɪˈd͡ʒɔɪn/ US/ɹɪˈd͡ʒɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

rejoin nghĩa là đáp lại, trả lời lại, kháng biện.

Nghĩa của rejoin

Động từ

  1. Đáp lại, trả lời lại, cãi lại.
  2. Pháp lý Kháng biện.
  3. Quay lại, trở lại (đội ngũ...).
    • to rejoin the colours(quân sự) trở lại quân ng

Dạng từ của rejoin

Ngôi thứ ba số ítrejoins
Hiện tại phân từ (-ing)rejoining
Quá khứ phân từrejoined
Quá khứrejoined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rejoin

Trái nghĩa

Họ từ của rejoin

Câu hỏi thường gặp

rejoin nghĩa là gì?

rejoin (động từ) nghĩa là đáp lại, trả lời lại, kháng biện.

rejoin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rejoin: giọng Anh (UK) /ɹɪˈd͡ʒɔɪn/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈd͡ʒɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.