rejoin
UK/ɹɪˈd͡ʒɔɪn/
US/ɹɪˈd͡ʒɔɪn/
giọng máy của trình duyệt
rejoin nghĩa là đáp lại, trả lời lại, kháng biện.
Nghĩa của rejoin
Động từ
- Đáp lại, trả lời lại, cãi lại.
- Pháp lý Kháng biện.
- Quay lại, trở lại (đội ngũ...).
- to rejoin the colours(quân sự) trở lại quân ng
Dạng từ của rejoin
| Ngôi thứ ba số ít | rejoins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rejoining |
| Quá khứ phân từ | rejoined |
| Quá khứ | rejoined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rejoin
Trái nghĩa
Họ từ của rejoin
Câu hỏi thường gặp
rejoin nghĩa là gì?
rejoin (động từ) nghĩa là đáp lại, trả lời lại, kháng biện.
rejoin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rejoin: giọng Anh (UK) /ɹɪˈd͡ʒɔɪn/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈd͡ʒɔɪn/.