relate
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈleɪt/
US/ɹɪˈleɪt/
giọng máy của trình duyệt
relate nghĩa là kể lại, thuật lại, liên hệ, liên kết.
Nghĩa của relate
Động từ
- Kể lại, thuật lại.
- to relate a storykể lại một câu chuyện
- Liên hệ, liên kết.
- we cannot relate these phenomena with anything we knowchúng tôi không thể liên hệ những hiện tượng này với những cái chúng tôi biết
- Có quan hệ, có liên quan.
- this letter relates to businesslá thư này có liên quan đến công việc
- Dạng bị động Có bà con thân thuộc với, có quan hệ họ hàng với.
- he is related to meanh ta là bà con thân thuộc với tôi
- they are related by bloodhọ có họ hàng với nhau
Dạng từ của relate
| Ngôi thứ ba số ít | relates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | relating |
| Quá khứ phân từ | related |
| Quá khứ | related |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relate
Đồng nghĩa
Họ từ của relate
Câu ví dụ với relate
- Are you related to them? Bạn có liên quan gì đến họ không?
- It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions. Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
relate nghĩa là gì?
relate (động từ) nghĩa là kể lại, thuật lại, liên hệ, liên kết.
relate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relate: giọng Anh (UK) /ɹɪˈleɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈleɪt/.