relegation
US/ˌrɛ.lə.ˈɡeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
relegation nghĩa là sự loại bỏ, sự bỏ xó, sự giao.
Nghĩa của relegation
Danh từ
- Sự loại bỏ, sự bỏ xó, sự bỏ riêng ra.
- Sự giao (việc gì cho ai quyết định hoặc thi hành).
- Sự chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào...) để tìm hiểu thêm.
- Sự đổi đi xa; sự đày ải.
- Sự hạ tầng (công tác).
Dạng từ của relegation
| Số nhiều | relegations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relegation
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
relegation nghĩa là gì?
relegation (danh từ) nghĩa là sự loại bỏ, sự bỏ xó, sự giao.
relegation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relegation: giọng Mỹ (US) /ˌrɛ.lə.ˈɡeɪ.ʃən/.