TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relegate

UK/ˈɹɛlɪˌɡeɪt/ US/ˈɹɛlɪˌɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

relegate nghĩa là loại bỏ, bỏ xó, giao cho.

Nghĩa của relegate

Ngoại động từ

  1. Loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra.
    • to relegate a worthless book to the wastepaper-basketvứt bỏ cuốn sách tồi vào sọt giấy loại
  2. Giao cho (ai để quyết định hoặc thi hành...).
    • to relegate matter to someonegiao vấn đề cho ai (để quyết định hoặc thi hành)
  3. Chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào...) để tìm hiểu thêm.
  4. Đổi (viên chức) đi xa; đày ải.
  5. Hạ tầng.
    • to be relegated to an inferior positionbị hạ tầng công tác

Dạng từ của relegate

Ngôi thứ ba số ítrelegates
Hiện tại phân từ (-ing)relegating
Quá khứ phân từrelegated
Quá khứrelegated
Số nhiềurelegates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relegate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của relegate

Câu hỏi thường gặp

relegate nghĩa là gì?

relegate (ngoại động từ) nghĩa là loại bỏ, bỏ xó, giao cho.

relegate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relegate: giọng Anh (UK) /ˈɹɛlɪˌɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛlɪˌɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.