unrelenting
giọng máy của trình duyệt
unrelenting nghĩa là không nguôi, không bớt, tàn nhẫn, không thương xót.
Nghĩa của unrelenting
Tính từ
- Không nguôi, không bớt, không gim.
- an unrelenting hatredmối thù không nguôi
- Tàn nhẫn, không thương xót (người).
Dạng từ của unrelenting
| So sánh hơn | more unrelenting |
| So sánh nhất | most unrelenting |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unrelenting
Đồng nghĩa
Họ từ của unrelenting
Câu hỏi thường gặp
unrelenting nghĩa là gì?
unrelenting (tính từ) nghĩa là không nguôi, không bớt, tàn nhẫn, không thương xót.