TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relentless

UK/ɹɪˈlɛntləs/ US/ɹɪˈlɛntləs/ giọng máy của trình duyệt

relentless nghĩa là tàn nhẫn, không thương xót, không hề yếu đi, không nao núng.

Nghĩa của relentless

Tính từ

  1. Tàn nhẫn, không thương xót.
  2. Không hề yếu đi, không nao núng.
    • to be relentless in doing somethinglàm việc gì hăng say không hề nao núng

Dạng từ của relentless

So sánh hơnmore relentless
So sánh nhấtmost relentless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relentless

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của relentless

Câu hỏi thường gặp

relentless nghĩa là gì?

relentless (tính từ) nghĩa là tàn nhẫn, không thương xót, không hề yếu đi, không nao núng.

relentless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relentless: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlɛntləs/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈlɛntləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.