TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relinquishment

US/rɪ.ˈlɪŋ.kwɪʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

relinquishment nghĩa là sự bỏ, sự từ bỏ, sự buông ra.

Nghĩa của relinquishment

Danh từ

  1. Sự bỏ, sự từ bỏ (thói quen, hy vọng...).
  2. Sự buông ra.

Dạng từ của relinquishment

Số nhiềurelinquishments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relinquishment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

relinquishment nghĩa là gì?

relinquishment (danh từ) nghĩa là sự bỏ, sự từ bỏ, sự buông ra.

relinquishment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relinquishment: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈlɪŋ.kwɪʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.