TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relocate

UK/ˌɹiːləʊˈkeɪt/ US/ˌɹiˈloʊ̯keɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

relocate nghĩa là di chuyển tới, xây dựng lại, tái định vị, tìm lại.

Nghĩa của relocate

Ngoại động từ

  1. Di chuyển tới; xây dựng lại.
  2. Tái định vị; tìm lại.

Dạng từ của relocate

Ngôi thứ ba số ítrelocates
Hiện tại phân từ (-ing)relocating
Quá khứ phân từrelocated
Quá khứrelocated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relocate

Đồng nghĩa

Họ từ của relocate

Câu ví dụ với relocate

  • Rent is too high, so we've decided to relocate the store. Giá thuê quá cao, nên chúng tôi đã quyết định chuyển cửa hàng đi chỗ khác.
  • She will be relocated to New Zealand. Cô ấy sẽ được chuyển tới New Zealand.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

relocate nghĩa là gì?

relocate (ngoại động từ) nghĩa là di chuyển tới, xây dựng lại, tái định vị, tìm lại.

relocate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relocate: giọng Anh (UK) /ˌɹiːləʊˈkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiˈloʊ̯keɪ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.