TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remove

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈmuːv/ US/ɹɪˈmuv/ giọng máy của trình duyệt

remove nghĩa là món ăn tiếp theo, sự lên lớp, dời đi, di chuyển.

Nghĩa của remove

Danh từ

  1. Món ăn tiếp theo (sau một món khác).
  2. Sự lên lớp.
    • examination for the removekỳ thi lên lớp
    • not to get one's removekhông được lên lớp
  3. Lớp chuyển tiếp (trong một số trường ở Anh).
  4. Khoảng cách, sự khác biệt.
    • to be many removes from the carefree days of one's youthkhác biệt rất xa những ngày vô tư lự của tuổi thanh xuân

Ngoại động từ

  1. Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn.
    • to remove a machinechuyển một cái máy (ra chỗ khác)
    • to remove mountains(nghĩa bóng) dời non lấp biển, làm những việc phi thường
  2. Bỏ ra, tháo ra.
    • to remove one's hatbỏ mũ ra
    • to remove a tyretháo lốp xe
  3. Cách chức, đuổi.
    • to remove an officialcách chức một viên chức
  4. Lấy ra, đưa ra, rút ra...
    • to remove a boy from schoolxin rút một học sinh ra khỏi trường
  5. Tẩy trừ (tham nhũng...), tẩy, xoá bỏ, loại bỏ.
    • to remove grease stainstẩy vết mỡ
    • to remove someone's name from a listxoá bỏ tên ai trong danh sách
  6. Giết, thủ tiêu, khử đi.
  7. Làm hết (đau đớn), xua đuổi sạch (sự sợ hãi, mối nghi ngờ...).
  8. Bóc (niêm phong).
  9. Y học Cắt bỏ.
  10. Y học Tháo (băng).

Nội động từ

  1. Dời đi xa, đi ra, tránh ra xa.
    • they shall never remove from herehọ nhất định không bao giờ rời khỏi chốn này đâu
  2. Dọn nhà, đổi chỗ ở.
    • to remove to a new housedọn nhà đến một căn nhà mới

Dạng từ của remove

Ngôi thứ ba số ítremoves
Hiện tại phân từ (-ing)removing
Quá khứ phân từremoved
Quá khứremoved
Số nhiềuremoves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remove

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của remove

Câu ví dụ với remove

  • Remove your hat when you go inside. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong.
  • Remove the lamp from the table. Lấy đèn từ bàn.
  • Do wisdom teeth need to be removed? Có cần nhổ răng khôn không?
  • She removed her glasses. Cô ấy tháo kính ra.
  • Comment has been removed. Bình luận này đã bị xoá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

remove nghĩa là gì?

remove (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là món ăn tiếp theo, sự lên lớp, dời đi, di chuyển.

remove phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remove: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmuːv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmuv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.