TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relocation

UK/ˌɹiːləʊˈkeɪʃən/ US/ˌɹiːləʊˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

relocation nghĩa là sự di chuyển tới, sự xây dựng lại.

Nghĩa của relocation

Danh từ

  1. Sự di chuyển tới; sự xây dựng lại.

Dạng từ của relocation

Số nhiềurelocations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relocation

Đồng nghĩa

Họ từ của relocation

Câu hỏi thường gặp

relocation nghĩa là gì?

relocation (danh từ) nghĩa là sự di chuyển tới, sự xây dựng lại.

relocation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relocation: giọng Anh (UK) /ˌɹiːləʊˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːləʊˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.