remember
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈmɛm.bə/
US/ɹɪˈmɛm.bɚ/
giọng máy của trình duyệt
remember nghĩa là nhớ, nhớ lại, nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền.
Nghĩa của remember
Ngoại động từ
- Nhớ; nhớ lại, ghi nhớ.
- I remember seeing her somewheretôi nhớ đã gặp cô ta ở đâu
- he tried to remember the nameanh ta cố nhớ lại cái tên đó
- words and expression to be rememberedtừ và thành ngữ cần phải ghi nhớ
- Nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền.
- to remember a child on his birthdaynhớ tặng quà cho một em nhỏ vào ngày sinh của em
- Gửi lời chào.
- please remember me to your sisterlàm ơn cho tôi gửi lời thăn chị anh
- Nhớ cầu nguyện (cho ai...).
Dạng từ của remember
| Ngôi thứ ba số ít | remembers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | remembering |
| Quá khứ phân từ | remembered |
| Quá khứ | remembered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remember
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của remember
Cụm từ, thành ngữ với remember
- to remember oneself — Tỉnh lại, trấn tĩnh lại; Sự nghĩ lại, sực nhớ lại.
Câu ví dụ với remember
- I'm sorry. That's really all I remember. Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
- Do you remember when we first met? Em có nhớ khi chúng ta gặp nhau lần đầu?
- I'm sorry. That's all I really remember. Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
- Do you remember your first teacher's name? Bạn có nhớ tên người thầy đầu tiên của bạn không?
- Do you remember where you hid it? Bạn có nhớ bạn giấu nó ở đâu không?
- Tom can't remember how he got home. Tom không thể nhớ ra mình đã về nhà bằng cách nào.
- Perhaps she doesn't remember my birthday. Có lẽ cô ấy không nhớ sinh nhật tôi.
- Do you remember buying me lunch? Bạn còn nhớ là bạn đã bao tôi bữa trưa không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
remember nghĩa là gì?
remember (ngoại động từ) nghĩa là nhớ, nhớ lại, nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền.
remember phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remember: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmɛm.bə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmɛm.bɚ/.