TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repeatable

UK/ɹɪˈpiːtəbəl/ US/ɹɪˈpitəbəl/ giọng máy của trình duyệt

repeatable nghĩa là có thể nhắc lại, kể lại, có thể lặp lại.

Nghĩa của repeatable

Tính từ

  1. Có thể nhắc lại, kể lại.
  2. Có thể lặp lại, có thể diễn ra lại.

Dạng từ của repeatable

So sánh hơnmore repeatable
So sánh nhấtmost repeatable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repeatable

Trái nghĩa

Họ từ của repeatable

Câu hỏi thường gặp

repeatable nghĩa là gì?

repeatable (tính từ) nghĩa là có thể nhắc lại, kể lại, có thể lặp lại.

repeatable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repeatable: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpiːtəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpitəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.