TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repertory

UK/ˈɹɛpətɹi/ US/ˈɹɛp.əɹˌtɔɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

repertory nghĩa là kho.

Nghĩa của repertory

Danh từ

  1. Kho (tài liệu, tin tức).
    • a repertory of useful informationmột kho tin tức có ích
  2. Như Repertoire.

Dạng từ của repertory

Số nhiềurepertories

Họ từ của repertory

Câu hỏi thường gặp

repertory nghĩa là gì?

repertory (danh từ) nghĩa là kho.

repertory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repertory: giọng Anh (UK) /ˈɹɛpətɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛp.əɹˌtɔɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.