reposit
UK/ɹɪˈpɒzɪt/
US/ɹɪˈpɒzɪt/
giọng máy của trình duyệt
reposit nghĩa là đặt yên chổ, chứa chất, tàng trữ.
Nghĩa của reposit
Ngoại động từ
- Đặt yên chổ.
- Chứa chất, tàng trữ.
Dạng từ của reposit
| Ngôi thứ ba số ít | reposits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repositing |
| Quá khứ phân từ | reposited |
| Quá khứ | reposited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reposit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reposit nghĩa là gì?
reposit (ngoại động từ) nghĩa là đặt yên chổ, chứa chất, tàng trữ.
reposit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reposit: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɒzɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpɒzɪt/.