TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reposit

UK/ɹɪˈpɒzɪt/ US/ɹɪˈpɒzɪt/ giọng máy của trình duyệt

reposit nghĩa là đặt yên chổ, chứa chất, tàng trữ.

Nghĩa của reposit

Ngoại động từ

  1. Đặt yên chổ.
  2. Chứa chất, tàng trữ.

Dạng từ của reposit

Ngôi thứ ba số ítreposits
Hiện tại phân từ (-ing)repositing
Quá khứ phân từreposited
Quá khứreposited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reposit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reposit nghĩa là gì?

reposit (ngoại động từ) nghĩa là đặt yên chổ, chứa chất, tàng trữ.

reposit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reposit: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɒzɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpɒzɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.