TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depose

UK/dɪˈpəʊz/ US/diˈpoʊz/ giọng máy của trình duyệt

depose nghĩa là phế truất, hạ bệ, cung khai, cung cấp bằng chứng.

Nghĩa của depose

Động từ

  1. Phế truất (vua...); hạ bệ.
    • to depose someone from officecách chức ai
  2. Pháp lý Cung khai, cung cấp bằng chứng (sau khi đã thề).

Dạng từ của depose

Ngôi thứ ba số ítdeposes
Hiện tại phân từ (-ing)deposing
Quá khứ phân từdeposed
Quá khứdeposed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depose

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của depose

Câu hỏi thường gặp

depose nghĩa là gì?

depose (động từ) nghĩa là phế truất, hạ bệ, cung khai, cung cấp bằng chứng.

depose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depose: giọng Anh (UK) /dɪˈpəʊz/, giọng Mỹ (US) /diˈpoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.