TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reproducible

giọng máy của trình duyệt

reproducible nghĩa là có thể sinh sản, có thể chép lại, vẽ lại.

Nghĩa của reproducible

Tính từ

  1. Có thể sinh sản (về người, động vật, sâu bọ).
  2. Có thể chép lại, vẽ lại, chụp lại.
  3. Có thể tái hiện, tái tạo.

Dạng từ của reproducible

So sánh hơnmore reproducible
So sánh nhấtmost reproducible
Số nhiềureproducibles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reproducible

Trái nghĩa

Họ từ của reproducible

Câu hỏi thường gặp

reproducible nghĩa là gì?

reproducible (tính từ) nghĩa là có thể sinh sản, có thể chép lại, vẽ lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.