reproducible
giọng máy của trình duyệt
reproducible nghĩa là có thể sinh sản, có thể chép lại, vẽ lại.
Nghĩa của reproducible
Tính từ
- Có thể sinh sản (về người, động vật, sâu bọ).
- Có thể chép lại, vẽ lại, chụp lại.
- Có thể tái hiện, tái tạo.
Dạng từ của reproducible
| So sánh hơn | more reproducible |
| So sánh nhất | most reproducible |
| Số nhiều | reproducibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reproducible
Trái nghĩa
Họ từ của reproducible
Câu hỏi thường gặp
reproducible nghĩa là gì?
reproducible (tính từ) nghĩa là có thể sinh sản, có thể chép lại, vẽ lại.