TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reservoir

UK/ˈɹɛz.ə.vwɑː/ giọng máy US/ˈɹɛz.ə(ɹ).vwɑɹ/ giọng người thật

reservoir nghĩa là hồ chứa nước, bể chứa nước, kho, kho dự trữ.

Nghĩa của reservoir

Danh từ

  1. Hồ chứa nước; bể chứa nước; đồ chứa (chất lỏng).
  2. Kho, kho dự trữ, nguồn.
    • a reservoir of knowledgekho kiến thức
    • a reservoir of strengthnguồn sức mạnh

Ngoại động từ

  1. Chứa vào bể chứa nước.

Dạng từ của reservoir

Số nhiềureservoirs
Ngôi thứ ba số ítreservoirs
Hiện tại phân từ (-ing)reservoiring
Quá khứ phân từreservoired
Quá khứreservoired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reservoir

Đồng nghĩa

Họ từ của reservoir

Câu hỏi thường gặp

reservoir nghĩa là gì?

reservoir (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hồ chứa nước, bể chứa nước, kho, kho dự trữ.

reservoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reservoir: giọng Anh (UK) /ˈɹɛz.ə.vwɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛz.ə(ɹ).vwɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Gbeebani, Wikimedia Commons, Public domain. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.