reservoir
UK/ˈɹɛz.ə.vwɑː/ giọng máy
US/ˈɹɛz.ə(ɹ).vwɑɹ/ giọng người thật
reservoir nghĩa là hồ chứa nước, bể chứa nước, kho, kho dự trữ.
Nghĩa của reservoir
Danh từ
- Hồ chứa nước; bể chứa nước; đồ chứa (chất lỏng).
- Kho, kho dự trữ, nguồn.
- a reservoir of knowledgekho kiến thức
- a reservoir of strengthnguồn sức mạnh
Ngoại động từ
- Chứa vào bể chứa nước.
Dạng từ của reservoir
| Số nhiều | reservoirs |
| Ngôi thứ ba số ít | reservoirs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reservoiring |
| Quá khứ phân từ | reservoired |
| Quá khứ | reservoired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reservoir
Đồng nghĩa
Họ từ của reservoir
Câu hỏi thường gặp
reservoir nghĩa là gì?
reservoir (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hồ chứa nước, bể chứa nước, kho, kho dự trữ.
reservoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reservoir: giọng Anh (UK) /ˈɹɛz.ə.vwɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛz.ə(ɹ).vwɑɹ/.