TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

non-resident

giọng máy của trình duyệt

non-resident nghĩa là không lưu trú, không trú ngụ, người không lưu trú, người không trú ngụ.

Nghĩa của non-resident

Tính từ

  1. Không lưu trú, không trú ngụ, không ở ngay nơi làm việc.

Danh từ

  1. Người không lưu trú, người không trú ngụ, người không ở ngay nơi làm việc.

Dạng từ của non-resident

Số nhiềunon-residents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với non-resident

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

non-resident nghĩa là gì?

non-resident (tính từ, danh từ) nghĩa là không lưu trú, không trú ngụ, người không lưu trú, người không trú ngụ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.