non-resident
giọng máy của trình duyệt
non-resident nghĩa là không lưu trú, không trú ngụ, người không lưu trú, người không trú ngụ.
Nghĩa của non-resident
Tính từ
- Không lưu trú, không trú ngụ, không ở ngay nơi làm việc.
Danh từ
- Người không lưu trú, người không trú ngụ, người không ở ngay nơi làm việc.
Dạng từ của non-resident
| Số nhiều | non-residents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với non-resident
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
non-resident nghĩa là gì?
non-resident (tính từ, danh từ) nghĩa là không lưu trú, không trú ngụ, người không lưu trú, người không trú ngụ.