residuum
UK/ɹɪˈzɪdjʊəm/
US/ɹəˈzɪd͡ʒuəm/
giọng máy của trình duyệt
residuum nghĩa là phần còn lại, bã.
Nghĩa của residuum
Danh từ
- Phần còn lại.
- Hoá học Bã.
- Toán học Số dư.
- Số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm).
- Từ cổ,nghĩa cổ Cặn bã của xã hội.
Dạng từ của residuum
| Số nhiều | residuums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với residuum
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
residuum nghĩa là gì?
residuum (danh từ) nghĩa là phần còn lại, bã.
residuum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của residuum: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɪdjʊəm/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈzɪd͡ʒuəm/.