TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resipiscence

UK/ˌɹɛsɪˈpɪsn̩(t)s/ US/ˌɹɛsəˈpɪsn̩(t)s/ giọng máy của trình duyệt

resipiscence nghĩa là Sự thừa nhận sai lầm, sự lại nhận thấy lẽ phải.

Nghĩa của resipiscence

Danh từ

  1. Sự thừa nhận sai lầm, sự lại nhận thấy lẽ phải.

Dạng từ của resipiscence

Số nhiềuresipiscences

Họ từ của resipiscence

Câu hỏi thường gặp

resipiscence nghĩa là gì?

resipiscence (danh từ) nghĩa là Sự thừa nhận sai lầm, sự lại nhận thấy lẽ phải.

resipiscence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resipiscence: giọng Anh (UK) /ˌɹɛsɪˈpɪsn̩(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛsəˈpɪsn̩(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.