resipiscence
UK/ˌɹɛsɪˈpɪsn̩(t)s/
US/ˌɹɛsəˈpɪsn̩(t)s/
giọng máy của trình duyệt
resipiscence nghĩa là Sự thừa nhận sai lầm, sự lại nhận thấy lẽ phải.
Nghĩa của resipiscence
Danh từ
- Sự thừa nhận sai lầm, sự lại nhận thấy lẽ phải.
Dạng từ của resipiscence
| Số nhiều | resipiscences |
Họ từ của resipiscence
Câu hỏi thường gặp
resipiscence nghĩa là gì?
resipiscence (danh từ) nghĩa là Sự thừa nhận sai lầm, sự lại nhận thấy lẽ phải.
resipiscence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resipiscence: giọng Anh (UK) /ˌɹɛsɪˈpɪsn̩(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛsəˈpɪsn̩(t)s/.