resistive
US/rɪ.ˈzɪs.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
resistive nghĩa là chống lại, cưỡng lại, có điện trở.
Nghĩa của resistive
Tính từ
- Chống lại, cưỡng lại.
- Vật lý Có điện trở.
Dạng từ của resistive
| So sánh hơn | more resistive |
| So sánh nhất | most resistive |
Họ từ của resistive
Câu hỏi thường gặp
resistive nghĩa là gì?
resistive (tính từ) nghĩa là chống lại, cưỡng lại, có điện trở.
resistive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resistive: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈzɪs.tɪv/.