TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

respondent

UK/ɹɪˈspɒn.dənt/ US/ɹɪˈspɑn.dənt/ giọng máy của trình duyệt

respondent nghĩa là trả lời, đáp lại.

Nghĩa của respondent

Tính từ

  1. Trả lời.
  2. Đáp lại (lòng tốt...).
  3. Pháp lý Ở địa vị người bị cáo.
  4. Pháp lý Người bị cáo (trong vụ kiện ly dị).

Dạng từ của respondent

Số nhiềurespondents
So sánh hơnmore respondent
So sánh nhấtmost respondent

Họ từ của respondent

Câu hỏi thường gặp

respondent nghĩa là gì?

respondent (tính từ) nghĩa là trả lời, đáp lại.

respondent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của respondent: giọng Anh (UK) /ɹɪˈspɒn.dənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈspɑn.dənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.