respond
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈspɒnd/
US/ɹɪˈspɑnd/
giọng máy của trình duyệt
respond nghĩa là phản ứng lại, đáp lại, hưởng ứng.
Nghĩa của respond
Nội động từ
- Phản ứng lại.
- to respond with a blowđập lại bằng một đòn
- Đáp lại, hưởng ứng (lời kêu gọi, sự đối xử tốt...).
- to respond to the appealhưởng ứng lời kêu gọi
- to respond to someone's kindnessđáp lại lòng tốt của ai
Dạng từ của respond
| Ngôi thứ ba số ít | responds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | responding |
| Quá khứ phân từ | responded |
| Quá khứ | responded |
| Số nhiều | responds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với respond
Đồng nghĩa
Họ từ của respond
Câu ví dụ với respond
- Tom didn't respond to Mary's email. Tom đã không phản hồi thư điện tử của Mary.
- Tom's computer is not responding. Máy tính của Tom bị treo.
- Tom's computer isn't responding. Máy tính của Tom bị treo.
- My cat responded not to her name, but instead when I said "meow." Con mèo nhà tôi không phản ứng gì khi tôi gọi tên nó, nhưng lại phản ứng khi tôi kêu "meo".
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
respond nghĩa là gì?
respond (nội động từ) nghĩa là phản ứng lại, đáp lại, hưởng ứng.
respond phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của respond: giọng Anh (UK) /ɹɪˈspɒnd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈspɑnd/.