restorative
UK/ɹɪˈstɒɹətɪv/
US/ɹɪˈstɒɹətɪv/
giọng máy của trình duyệt
restorative nghĩa là bổ, làm hổi tỉnh lại, thuốc bổ, thức ăn bổ.
Nghĩa của restorative
Tính từ
- Làm hồi phục sức khoẻ; bổ.
- Làm hổi tỉnh lại.
Danh từ
- Thuốc bổ; thức ăn bổ.
- Thuốc làm hồi tỉnh lại.
Dạng từ của restorative
| So sánh hơn | more restorative |
| So sánh nhất | most restorative |
| Số nhiều | restoratives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restorative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
restorative nghĩa là gì?
restorative (tính từ, danh từ) nghĩa là bổ, làm hổi tỉnh lại, thuốc bổ, thức ăn bổ.
restorative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restorative: giọng Anh (UK) /ɹɪˈstɒɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈstɒɹətɪv/.