TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restorative

UK/ɹɪˈstɒɹətɪv/ US/ɹɪˈstɒɹətɪv/ giọng máy của trình duyệt

restorative nghĩa là bổ, làm hổi tỉnh lại, thuốc bổ, thức ăn bổ.

Nghĩa của restorative

Tính từ

  1. Làm hồi phục sức khoẻ; bổ.
  2. Làm hổi tỉnh lại.

Danh từ

  1. Thuốc bổ; thức ăn bổ.
  2. Thuốc làm hồi tỉnh lại.

Dạng từ của restorative

So sánh hơnmore restorative
So sánh nhấtmost restorative
Số nhiềurestoratives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restorative

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

restorative nghĩa là gì?

restorative (tính từ, danh từ) nghĩa là bổ, làm hổi tỉnh lại, thuốc bổ, thức ăn bổ.

restorative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restorative: giọng Anh (UK) /ɹɪˈstɒɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈstɒɹətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.