TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roborant

UK/ˈɹəʊbəɹənt/ US/ˈɹoʊbəˌɹənt/ giọng máy của trình duyệt

roborant nghĩa là bổ thuốc, thuốc bổ.

Nghĩa của roborant

Tính từ

  1. Y học Bổ thuốc.

Danh từ

  1. Y học Thuốc bổ.

Dạng từ của roborant

So sánh hơnmore roborant
So sánh nhấtmost roborant
Số nhiềuroborants

Họ từ của roborant

Câu hỏi thường gặp

roborant nghĩa là gì?

roborant (tính từ, danh từ) nghĩa là bổ thuốc, thuốc bổ.

roborant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roborant: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊbəɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊbəˌɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.