roborant
UK/ˈɹəʊbəɹənt/
US/ˈɹoʊbəˌɹənt/
giọng máy của trình duyệt
roborant nghĩa là bổ thuốc, thuốc bổ.
Nghĩa của roborant
Tính từ
- Y học Bổ thuốc.
Danh từ
- Y học Thuốc bổ.
Dạng từ của roborant
| So sánh hơn | more roborant |
| So sánh nhất | most roborant |
| Số nhiều | roborants |
Họ từ của roborant
Câu hỏi thường gặp
roborant nghĩa là gì?
roborant (tính từ, danh từ) nghĩa là bổ thuốc, thuốc bổ.
roborant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roborant: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊbəɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊbəˌɹənt/.