TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resumption

US/rɪ.ˈzəɱ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

resumption nghĩa là sự lấy lại, sự chiếm lại, sự bắt đầu lại, sự tiếp tục lại.

Nghĩa của resumption

Danh từ

  1. Sự lấy lại, sự chiếm lại, sự hồi phục lại.
  2. Sự bắt đầu lại, sự tiếp tục lại (sau khi ngừng).

Dạng từ của resumption

Số nhiềuresumptions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resumption

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

resumption nghĩa là gì?

resumption (danh từ) nghĩa là sự lấy lại, sự chiếm lại, sự bắt đầu lại, sự tiếp tục lại.

resumption phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resumption: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈzəɱ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.