resumption
US/rɪ.ˈzəɱ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
resumption nghĩa là sự lấy lại, sự chiếm lại, sự bắt đầu lại, sự tiếp tục lại.
Nghĩa của resumption
Danh từ
- Sự lấy lại, sự chiếm lại, sự hồi phục lại.
- Sự bắt đầu lại, sự tiếp tục lại (sau khi ngừng).
Dạng từ của resumption
| Số nhiều | resumptions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resumption
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
resumption nghĩa là gì?
resumption (danh từ) nghĩa là sự lấy lại, sự chiếm lại, sự bắt đầu lại, sự tiếp tục lại.
resumption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resumption: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈzəɱ.ʃən/.