TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retarded

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈtɑːdɪd/ US/ɹiˈtɑɹdɪd/ giọng máy của trình duyệt

retarded nghĩa là Chậm phát triển thể chất, chậm phát triển tinh thần.

Nghĩa của retarded

Tính từ

  1. Chậm phát triển thể chất, chậm phát triển tinh thần.

Dạng từ của retarded

So sánh hơnmore retarded
So sánh nhấtmost retarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retarded

Đồng nghĩa

Họ từ của retarded

Câu ví dụ với retarded

  • Inside me, there are two wolves. One is retarded, and so is the other. Có hai con sói trong tôi. Một con thiểu năng, con còn lại cũng thế.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

retarded nghĩa là gì?

retarded (tính từ) nghĩa là Chậm phát triển thể chất, chậm phát triển tinh thần.

retarded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retarded: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtɑːdɪd/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈtɑɹdɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.