mentally retarded
giọng máy của trình duyệt
mentally retarded nghĩa là thiểu năng trí tuệ.
Nghĩa của mentally retarded
Tính từ
- Thiểu năng trí tuệ, được định nghĩa về mặt y học là có chỉ số IQ dưới 70 cùng với những hạn chế về các chức năng thích ứng.
Dạng từ của mentally retarded
| So sánh hơn | more mentally retarded |
| So sánh nhất | most mentally retarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mentally retarded
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mentally retarded nghĩa là gì?
mentally retarded (tính từ) nghĩa là thiểu năng trí tuệ.