TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mentally retarded

giọng máy của trình duyệt

mentally retarded nghĩa là thiểu năng trí tuệ.

Nghĩa của mentally retarded

Tính từ

  1. Thiểu năng trí tuệ, được định nghĩa về mặt y học là có chỉ số IQ dưới 70 cùng với những hạn chế về các chức năng thích ứng.

Dạng từ của mentally retarded

So sánh hơnmore mentally retarded
So sánh nhấtmost mentally retarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mentally retarded

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mentally retarded nghĩa là gì?

mentally retarded (tính từ) nghĩa là thiểu năng trí tuệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.