TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retarder

US/rɪ.ˈtɑːr.dɜː/ giọng người thật

retarder nghĩa là thiết bị hãm, guốc hãm.

Nghĩa của retarder

Danh từ

  1. Chất làm chậm/ kìm hãm/ ức chế.
  2. Thiết bị hãm; guốc hãm.
    • car retarderguốc hãm toa xe

Dạng từ của retarder

Số nhiềuretarders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retarder

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

retarder nghĩa là gì?

retarder (danh từ) nghĩa là thiết bị hãm, guốc hãm.

retarder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retarder: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈtɑːr.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.