retrenchment
UK/ɹɪˈtɹɛn(t)ʃm(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt
US/ɹəˈtɹɛnt͡ʃm(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt
retrenchment nghĩa là sự bớt, sự giảm bớt, sự bỏ bớt, sự cắt xén.
Nghĩa của retrenchment
Danh từ
- Sự bớt, sự giảm bớt (tiền chi tiêu).
- Sự bỏ bớt, sự cắt xén (một đoạn văn).
- Quân sự Sự đắp luỹ, sự xây thành.
Dạng từ của retrenchment
| Số nhiều | retrenchments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retrenchment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
retrenchment nghĩa là gì?
retrenchment (danh từ) nghĩa là sự bớt, sự giảm bớt, sự bỏ bớt, sự cắt xén.
retrenchment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retrenchment: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtɹɛn(t)ʃm(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈtɹɛnt͡ʃm(ə)nt/.