TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retrenchment

UK/ɹɪˈtɹɛn(t)ʃm(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt US/ɹəˈtɹɛnt͡ʃm(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt

retrenchment nghĩa là sự bớt, sự giảm bớt, sự bỏ bớt, sự cắt xén.

Nghĩa của retrenchment

Danh từ

  1. Sự bớt, sự giảm bớt (tiền chi tiêu).
  2. Sự bỏ bớt, sự cắt xén (một đoạn văn).
  3. Quân sự Sự đắp luỹ, sự xây thành.

Dạng từ của retrenchment

Số nhiềuretrenchments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retrenchment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

retrenchment nghĩa là gì?

retrenchment (danh từ) nghĩa là sự bớt, sự giảm bớt, sự bỏ bớt, sự cắt xén.

retrenchment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retrenchment: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtɹɛn(t)ʃm(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈtɹɛnt͡ʃm(ə)nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.