TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retroflex

UK/ˈɹɛt.ɹəʊ.flɛks/ US/ˈɹɛt.ɹoʊ.flɛks/ giọng máy của trình duyệt

retroflex nghĩa là gập ra phía sau, âm quặt lưỡi.

Nghĩa của retroflex

Tính từ

  1. Gập ra phía sau.
  2. Ngôn ngữ học (thuộc) Âm quặt lưỡi.

Dạng từ của retroflex

So sánh hơnmore retroflex
So sánh nhấtmost retroflex
Số nhiềuretroflexes
Ngôi thứ ba số ítretroflexes
Hiện tại phân từ (-ing)retroflexing
Quá khứ phân từretroflexed
Quá khứretroflexed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retroflex

Đồng nghĩa

Họ từ của retroflex

Câu hỏi thường gặp

retroflex nghĩa là gì?

retroflex (tính từ) nghĩa là gập ra phía sau, âm quặt lưỡi.

retroflex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retroflex: giọng Anh (UK) /ˈɹɛt.ɹəʊ.flɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛt.ɹoʊ.flɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.