revelry
UK/ˈɹɛvəlɹi/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈɹɛvəlɹi/ giọng máy của trình duyệt
revelry nghĩa là sự vui chơi, cuộc truy hoan.
Nghĩa của revelry
Danh từ
- Sự vui chơi.
- Sự ăn chơi chè chén, sự chè chén say sưa; cuộc chè chén ồn ào, cuộc truy hoan.
Dạng từ của revelry
| Số nhiều | revelries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revelry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
revelry nghĩa là gì?
revelry (danh từ) nghĩa là sự vui chơi, cuộc truy hoan.
revelry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revelry: giọng Anh (UK) /ˈɹɛvəlɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛvəlɹi/.