TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revelry

UK/ˈɹɛvəlɹi/ giọng máy của trình duyệt US/ˈɹɛvəlɹi/ giọng máy của trình duyệt

revelry nghĩa là sự vui chơi, cuộc truy hoan.

Nghĩa của revelry

Danh từ

  1. Sự vui chơi.
  2. Sự ăn chơi chè chén, sự chè chén say sưa; cuộc chè chén ồn ào, cuộc truy hoan.

Dạng từ của revelry

Số nhiềurevelries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revelry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

revelry nghĩa là gì?

revelry (danh từ) nghĩa là sự vui chơi, cuộc truy hoan.

revelry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revelry: giọng Anh (UK) /ˈɹɛvəlɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛvəlɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.