revitalise
giọng máy của trình duyệt
revitalise nghĩa là tái sinh.
Nghĩa của revitalise
Ngoại động từ
- Đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh.
Dạng từ của revitalise
| Ngôi thứ ba số ít | revitalises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | revitalising |
| Quá khứ phân từ | revitalised |
| Quá khứ | revitalised |
Họ từ của revitalise
Câu hỏi thường gặp
revitalise nghĩa là gì?
revitalise (ngoại động từ) nghĩa là tái sinh.