TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhapsode

UK/ˈɹæpˌsoʊd/ US/ˈɹæpˌsoʊd/ giọng máy của trình duyệt

rhapsode nghĩa là Người hát rong ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy lạp).

Nghĩa của rhapsode

Danh từ

  1. Người hát rong ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy lạp).

Dạng từ của rhapsode

Số nhiềurhapsodes

Họ từ của rhapsode

Câu hỏi thường gặp

rhapsode nghĩa là gì?

rhapsode (danh từ) nghĩa là Người hát rong ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy lạp).

rhapsode phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhapsode: giọng Anh (UK) /ˈɹæpˌsoʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæpˌsoʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.