rhematic
UK/ɹiːˈmatɪk/
US/ɹəˈmætɪk/
giọng máy của trình duyệt
rhematic nghĩa là Thuộc cấu tạo từ.
Nghĩa của rhematic
Tính từ
- Thuộc cấu tạo từ.
Dạng từ của rhematic
| Số nhiều | rhematics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rhematic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rhematic nghĩa là gì?
rhematic (tính từ) nghĩa là Thuộc cấu tạo từ.
rhematic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhematic: giọng Anh (UK) /ɹiːˈmatɪk/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈmætɪk/.