TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rheum

UK/ɹuːm/ US/ɹuːm/ giọng máy của trình duyệt

rheum nghĩa là nước mũi, nước dâi, chứng sổ mũi, dử.

Nghĩa của rheum

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Nước mũi, nước dâi, đờm; dử mắt.
  2. Y học Chứng sổ mũi.
  3. Số nhiều (y học) bệnh thấp khớp.

Dạng từ của rheum

Số nhiềurheums

Họ từ của rheum

Câu hỏi thường gặp

rheum nghĩa là gì?

rheum (danh từ) nghĩa là nước mũi, nước dâi, chứng sổ mũi, dử.

rheum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rheum: giọng Anh (UK) /ɹuːm/, giọng Mỹ (US) /ɹuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.