rheum
UK/ɹuːm/
US/ɹuːm/
giọng máy của trình duyệt
rheum nghĩa là nước mũi, nước dâi, chứng sổ mũi, dử.
Nghĩa của rheum
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Nước mũi, nước dâi, đờm; dử mắt.
- Y học Chứng sổ mũi.
- Số nhiều (y học) bệnh thấp khớp.
Dạng từ của rheum
| Số nhiều | rheums |
Họ từ của rheum
Câu hỏi thường gặp
rheum nghĩa là gì?
rheum (danh từ) nghĩa là nước mũi, nước dâi, chứng sổ mũi, dử.
rheum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rheum: giọng Anh (UK) /ɹuːm/, giọng Mỹ (US) /ɹuːm/.