TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ridge

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪd͡ʒ/ US/ɹɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

ridge nghĩa là chóp, chỏm, dãy, vun thành luống.

Nghĩa của ridge

Danh từ

  1. Chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi).
  2. Dãy (đồi, gò).
  3. Lằn gợn (trên cát).
  4. Luống (đất).
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tiền.

Ngoại động từ

  1. Vun (đất) thành luống.
  2. Trồng (cây) thành luống.
  3. Làm có lằn gợn (trên cát).

Nội động từ

  1. Thành luống nhấp nhô.
  2. Nổi sóng nhấp nhô (biển); gợn lên.

Dạng từ của ridge

Số nhiềuridges
Ngôi thứ ba số ítridges
Hiện tại phân từ (-ing)ridging
Quá khứ phân từridged
Quá khứridged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ridge

Trái nghĩa

Họ từ của ridge

Câu hỏi thường gặp

ridge nghĩa là gì?

ridge (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chóp, chỏm, dãy, vun thành luống.

ridge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ridge: giọng Anh (UK) /ɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.