ridge
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪd͡ʒ/
US/ɹɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
ridge nghĩa là chóp, chỏm, dãy, vun thành luống.
Nghĩa của ridge
Danh từ
- Chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi).
- Dãy (đồi, gò).
- Lằn gợn (trên cát).
- Luống (đất).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tiền.
Ngoại động từ
- Vun (đất) thành luống.
- Trồng (cây) thành luống.
- Làm có lằn gợn (trên cát).
Nội động từ
- Thành luống nhấp nhô.
- Nổi sóng nhấp nhô (biển); gợn lên.
Dạng từ của ridge
| Số nhiều | ridges |
| Ngôi thứ ba số ít | ridges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ridging |
| Quá khứ phân từ | ridged |
| Quá khứ | ridged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ridge
Trái nghĩa
Họ từ của ridge
Câu hỏi thường gặp
ridge nghĩa là gì?
ridge (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chóp, chỏm, dãy, vun thành luống.
ridge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ridge: giọng Anh (UK) /ɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪd͡ʒ/.