TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downright

UK/ˈdaʊnɹaɪt/ US/ˈdaʊnɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

downright nghĩa là thẳng thắn, thẳng thừng, đích thực, rành rành.

Nghĩa của downright

Tính từ

  1. Thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở.
  2. Đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại.
    • a downright lielời nói dối rành rành
    • downright nonsenseđiều hết sức vô lý
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Thẳng đứng.

Phó từ

  1. Thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở.
    • to refuse downrighttừ chối thẳng thừng
  2. Đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại.
    • downright insolenthết sức láo xược

Dạng từ của downright

So sánh hơnmore downright
So sánh nhấtmost downright
Số nhiềudownrights

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downright

Đồng nghĩa

Họ từ của downright

Câu ví dụ với downright

  • It's downright scary. Nó hết sức đáng sợ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

downright nghĩa là gì?

downright (tính từ, phó từ) nghĩa là thẳng thắn, thẳng thừng, đích thực, rành rành.

downright phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của downright: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.