downright
UK/ˈdaʊnɹaɪt/
US/ˈdaʊnɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
downright nghĩa là thẳng thắn, thẳng thừng, đích thực, rành rành.
Nghĩa của downright
Tính từ
- Thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở.
- Đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại.
- a downright lielời nói dối rành rành
- downright nonsenseđiều hết sức vô lý
- Từ cổ,nghĩa cổ Thẳng đứng.
Phó từ
- Thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở.
- to refuse downrighttừ chối thẳng thừng
- Đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại.
- downright insolenthết sức láo xược
Dạng từ của downright
| So sánh hơn | more downright |
| So sánh nhất | most downright |
| Số nhiều | downrights |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downright
Đồng nghĩa
Họ từ của downright
Câu ví dụ với downright
- It's downright scary. Nó hết sức đáng sợ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
downright nghĩa là gì?
downright (tính từ, phó từ) nghĩa là thẳng thắn, thẳng thừng, đích thực, rành rành.
downright phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của downright: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnɹaɪt/.