rigidity
UK/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/
US/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/
giọng máy của trình duyệt
rigidity nghĩa là sự cứng rắn, sự cứng nhắc, sự khắc khe, sự nghiêm khắc.
Nghĩa của rigidity
Danh từ
- Sự cứng rắn, sự cứng nhắc.
- Sự khắc khe, sự nghiêm khắc.
Dạng từ của rigidity
| Số nhiều | rigidities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rigidity
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rigidity nghĩa là gì?
rigidity (danh từ) nghĩa là sự cứng rắn, sự cứng nhắc, sự khắc khe, sự nghiêm khắc.
rigidity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rigidity: giọng Anh (UK) /ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/.