TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rigidity

UK/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/ US/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/ giọng máy của trình duyệt

rigidity nghĩa là sự cứng rắn, sự cứng nhắc, sự khắc khe, sự nghiêm khắc.

Nghĩa của rigidity

Danh từ

  1. Sự cứng rắn, sự cứng nhắc.
  2. Sự khắc khe, sự nghiêm khắc.

Dạng từ của rigidity

Số nhiềurigidities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rigidity

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rigidity nghĩa là gì?

rigidity (danh từ) nghĩa là sự cứng rắn, sự cứng nhắc, sự khắc khe, sự nghiêm khắc.

rigidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rigidity: giọng Anh (UK) /ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.