flexibility
UK/ˌflɛksɪˈbɪlɪti/
US/ˌflɛksɪˈbɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
flexibility nghĩa là tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục.
Nghĩa của flexibility
Danh từ
- Tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn.
- Tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn.
- Tính linh động, tính linh hoạt.
Dạng từ của flexibility
| Số nhiều | flexibilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flexibility
Đồng nghĩa
Họ từ của flexibility
Câu hỏi thường gặp
flexibility nghĩa là gì?
flexibility (danh từ) nghĩa là tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục.
flexibility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flexibility: giọng Anh (UK) /ˌflɛksɪˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌflɛksɪˈbɪlɪti/.