TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rigmarole

UK/ˈɹɪɡməɹəʊl/ US/ˈɹɪɡməɹoʊl/ giọng máy của trình duyệt

rigmarole nghĩa là câu chuyện vô nghĩa.

Nghĩa của rigmarole

Danh từ

  1. Sự kể lể huyên thiên, sự kể lể dông dài.
  2. Câu chuyện vô nghĩa, câu chuyện không đâu vào đâu.
  3. Định ngữ Không đầu không đuôi, rời rạc, không có mạch lạc.

Dạng từ của rigmarole

Số nhiềurigmaroles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rigmarole

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rigmarole nghĩa là gì?

rigmarole (danh từ) nghĩa là câu chuyện vô nghĩa.

rigmarole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rigmarole: giọng Anh (UK) /ˈɹɪɡməɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪɡməɹoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.