TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ring up

giọng máy của trình duyệt

ring up nghĩa là gọi dây nói.

Nghĩa của ring up

Cụm động từ

  1. Gọi dây nói (cho ai).

Dạng từ của ring up

Ngôi thứ ba số ítrings up
Hiện tại phân từ (-ing)ringing up
Quá khứrang up
Quá khứ phân từrung up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ring up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ring up nghĩa là gì?

ring up (cụm động từ) nghĩa là gọi dây nói.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.