TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ring

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪŋ/ US/ɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

ring nghĩa là cái nhẫn, cái đai, đeo nhẫn cho, đeo vòng cho.

Nghĩa của ring

Danh từ

  1. Cái nhẫn.
  2. Cái đai (thùng...).
  3. Vòng tròn.
    • to dance in a ringnhảy vòng tròn
  4. Thể dục, thể thao Vũ đài.
  5. The ring Môn quyền anh.
  6. Nơi biểu diễn (hình tròn).
  7. Vòng người vây quanh (để xem cái gì...); vòng cây bao quanh.
  8. Quầng (mặt trăng, mắt...).
    • the moon lies in the middle of a ring of lightmặt trăng nằm giữa một quầng sáng
    • to have rings round the eyescó quầng mắt
  9. Nhóm, bọn, ổ.
    • a ring of dealers at a public auctionmột nhóm con buôn trong một cuộc đấu giá
    • spy ringổ gián điệp
  10. Thương nghiệp Nghiệp đoàn, cacten.
  11. Chính trị Nhóm chính trị, phe phái.
    • political ringnhóm chính trị
  12. The ring Bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).
  13. Kỹ thuật Vòng, vòng đai.
  14. Thực vật học Vòng gỗ hằng năm (của cây).
  15. Bộ chuông, chùm chuông (nhà thờ).
  16. Tiếng chuông; sự rung chuông.
    • to give the bell a ringrung chuông
    • to hear a ring at the doornghe thấy tiếng chuông ở cửa
  17. Tiếng chuông điện thoại; sự gọi dây nói.
    • to give someone a ringgọi dây nói cho ai
  18. Tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng (của kim loại).
    • the ring of a cointiếng leng keng của đồng tiền
    • the ring of one's voicetiếng ngân của giọng nói
  19. Vẻ.
    • there is a ring of sincerity in his wordslời nói của anh ta có vẻ thành thật

Ngoại động từ

  1. Đeo nhẫn cho (ai), đeo vòng cho (ai).
  2. Xỏ vòng mũi cho (trâu, bò).
  3. Đánh đai (thùng).
    • to ring a barrelđánh đai một cái thùng
  4. + round, in, about Bao vây, vây quanh; chạy quanh vòng để dồn (súc vật...) vào.
  5. Cắt (hành, khoai...) thành khoanh.
  6. Rung, làm kêu leng keng (chuông...).
  7. Rung chuông báo hiệu.
    • to ring the alarmrung chuông báo động
    • to ring a burialrung chuông báo hiệu giờ làm lễ mai táng
    • to ring down the curtainrung chuông hạ màn
    • to up the curtainrung chuông mở màn
  8. Gõ xem thật hay gỉa, gieo xem thật hay giả (đóng tiền).
    • to ring a coingõ (gieo) đồng tiền xem thật hay giả

Nội động từ

  1. Lượn vòng bay lên (chim ưng...).
  2. Chạy vòng quanh (con cáo bị săn đuổi...).
  3. Rung, reo, kêu keng keng (chuông).
    • the bell ringschuông reo, chuông kêu leng keng
    • the telephone is ringingchuông điện thoại đang réo
  4. Rung vang, ngân vang, vang lên.
    • her laughter rang loud and cleartiếng cười của cô ta vang lên lanh lảnh
  5. Văng vẳng (trong tai...).
    • his last words still ring in my earslời nói cuối cùng của ông ta còn văng vẳng bên tai tôi
  6. Nghe có vẻ.
    • to ring truenghe có vẻ thật
    • to ring false (hollow)nghe vó vẻ giả
  7. Ù lên, kêu o o, kêu vo vo (tai).
    • my ears are ringingtai tôi cứ ù lên, tai tôi cứ kêu vo vo
  8. Rung chuông gọi, rung chuông báo hiệu.
    • the bell was ringing for dinnerchuông rung báo giờ ăn cơm
    • to ring at the doorrung chuông gọi cửa

Dạng từ của ring

Số nhiềurings
Ngôi thứ ba số ítrings
Hiện tại phân từ (-ing)ringing
Quá khứ phân từringed
Quá khứringed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ring

Đồng nghĩa

Họ từ của ring

Cụm từ, thành ngữ với ring

  • to keep (hold) the ring — (Nghĩa bóng) Giữ thái độ trung lập.
  • to make (run) rings round somebody — Chạy nhanh hơn ai gấp trăm lần, làm nhanh hơn ai gấp trăm lần; hơn hẳn, bỏ xa ai, vượt xa ai.
  • to ring the round — (Thông tục) Bỏ xa, hơn rất nhiều, vượt xa.
  • to ring in — Rung chuông đón vào.
  • to ring off — Ngừng nói chuyện bằng điện thoại; mắc ống nói lên.
  • to ring out — Vang lên; Rung chuông tiễn mời ra.
  • to ring (somebody) up — Gọi dây nói (cho ai).
  • to ring the knell of — Báo hiệu sự kết thúc của, báo hiệu sự sụp đổ của; báo hiệu sự cáo chung của.
  • to ring off — Gác máy.
  • ring one's own bell — Tự mình làm quảng cáo cho mình, tự mình khua chuông gõ mõ cho mình.
  • ring the bell — Rung chuông.

Câu ví dụ với ring

  • The mother gave the girl a ring. Người mẹ trao cho cô gái một chiếc nhẫn.
  • How much does this ring cost? Chiếc nhẫn này có giá bao nhiêu?
  • The ring is made of silver. Chiếc nhẫn được làm bằng bạc.
  • It's over between us. Give me back my ring! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!
  • I heard the phone ring. Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.
  • How much is this ring? Cái nhẫn này giá bao nhiêu?
  • What color is the far right ring on the Olympic flag? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?
  • When Tom heard the doorbell ring, he said, "Who could that be?" Khi Tom nghe thấy tiếng chuông cửa, anh ấy nói "Có thể là ai vậy nhỉ?"

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ring nghĩa là gì?

ring (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái nhẫn, cái đai, đeo nhẫn cho, đeo vòng cho.

ring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ring: giọng Anh (UK) /ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.